Bản dịch của từ 名数 trong tiếng Việt

名数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名数 (Danh từ)

míng shù
01

Lượng được biểu thị bằng số và đơn vị đo (ví dụ: 3, 2小时15). Một loại là 'đơn danh số' (chỉ một đơn vị như 3), loại khác là 'phức danh số' (nhiều đơn vị như 2小时15).

用数和度量单位表示的量。由一个度量单位表示的量,叫做“单名数”,如3米、7千克等;而由几个度量单位表示的量就叫做“复名数”,如2小时15分。单名数和复名数可以互化,如2小时15分可写成2.25小时或135分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名数

míng

shù

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
数一数二
数不着
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép