Bản dịch của từ 名文 trong tiếng Việt

名文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名文 (Danh từ)

míng wén
01

Dùng văn (bức thư, văn kiện) để làm cho được biết đến; nổi tiếng nhờ văn kiện

1.谓以文书出名。

Ví dụ
02

Bài văn danh tiếng; tác phẩm văn học nổi tiếng

2.著名的文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名文

míng

wén

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
文丈
文不加点
文不对题
文丐
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép