Bản dịch của từ 名正理顺 trong tiếng Việt
名正理顺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名正理顺 (Tính từ)
【míng zhèng lǐ shùn】
01
Danh nghĩa chính đáng, hợp lý rõ ràng (danh chính thì lý thuận)
指名义正当,合乎道理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名正理顺
míng
名
zhèng
正
lǐ
理
shùn
顺
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
