Bản dịch của từ 名母 trong tiếng Việt

名母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名母 (Danh từ)

míng mǔ
01

Từ chỉ hành vi gọi thẳng tên mẹ (直呼母名),引申為荒誕謬妄的典故用法

谓直呼母名。《战国策.魏策三》:“宋人有学者,三年反而名其母。其母曰:‘子学三年反,而名我者何也?’其子曰:‘吾所贤者无过尧舜,尧舜名;吾所大者无大天地,天地名。今母贤不过尧舜,母大不过天地,是以名母也。’”后用为谬妄的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名母

míng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
母临
母亲
母亲河
母以子贵
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép