Bản dịch của từ 名法 trong tiếng Việt
名法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名法 (Danh từ)
【míng fǎ】
01
Phương pháp rất hiệu quả; cách làm công hiệu, hữu dụng
3.很有效的方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh gia và pháp gia (兩家学派的合稱;指名家與法家這兩種思想或派別)
2.名家与法家。
Ví dụ
03
Tên gọi, danh phận; chức danh hoặc danh nghĩa (ví dụ: danh phận và pháp luật)
1.名分与法律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名法
míng
名
fǎ
法
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
法不徇情
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
