Bản dịch của từ 名王 trong tiếng Việt

名王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名王 (Danh từ)

míng wáng
01

Vua nổi tiếng của các dân tộc thiểu số cổ (chỉ những vị vua có danh tiếng, quyền uy ở các bộ lạc cổ)

1.指古代少数民族声名显赫的王。

Ví dụ
02

Chỉ chung các vị vương trong hoàng gia có tước hiệu (những người trong hoàng tộc được phong là 'vương')

2.泛指皇族有封号的王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名王

míng

wáng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
王不留行
王世子
王业
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép