Bản dịch của từ 名第 trong tiếng Việt

名第

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名第 (Danh từ)

míng dì
01

“Xếp hạng”: Xếp vào hàng giỏi nhất, thứ hạng cao (thứ hạng cao trong các kỳ thi hoặc khoa thi, trong chỉ tiêu tuyển sinh). Có thể hiểu như câu nói cổ xưa “giành thứ hạng, giành vị trí đầu tiên”.

1.高第。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thứ hạng trong khoa thi triều đình; thứ hạng trong danh sách (chỉ vị trí vào phòng thi hoặc tuyển sinh)

2.科举考试中式的名次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名第

míng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép