Bản dịch của từ 名纸毛生 trong tiếng Việt
名纸毛生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名纸毛生 (Thành ngữ)
【míng zhǐ máo shēng】
01
Thành ngữ chỉ việc đi xin kiến lâu ngày mà không được gặp, như danh片 (名纸) bị mòn rách chữ nhòe mất — ví von việc chờ lâu, cầu mong không thành.
祢衡初至颍川,怀刺求谒,而久无所投,至于刺字漫灭。见《后汉书.祢衡传》。“名纸毛生”原谓名片受磨起毛致字迹漫灭。后以喻长时间求谒而不得见。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名纸毛生
míng
名
zhǐ
纸
máo
毛
shēng
生
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
