Bản dịch của từ 名纸生毛 trong tiếng Việt
名纸生毛
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名纸生毛 (Thành ngữ)
【míng zhǐ shēng máo】
01
Danh thiếp (hoặc chữ viết tay) bị sờn, mờ; nó là ẩn dụ cho việc gặp lại ai đó sau nhiều lần gặp gỡ hoặc chờ đợi nhiều lần nhưng vẫn không thấy họ, hoặc mối quan hệ bị ghẻ lạnh hoặc sự liên lạc bị cắt đứt.
名片都已磨出了毛,以致字迹模糊不清。比喻时间多次未见而不得见。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名纸生毛
míng
名
zhǐ
纸
shēng
生
máo
毛
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
生一
生三
生上起下
生不逢场
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
