Bản dịch của từ 名色 trong tiếng Việt
名色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名色 (Danh từ)
【míng sè】
01
Người đẹp nổi tiếng. Danh mục; danh xưng. Danh nghĩa. ◇Thiên vũ hoa 天雨花: Tiểu thư tự tri nan kháng lệ; danh sắc phu thê quá nhất sanh 小姐自知難伉儷; 名色夫妻過一生 (Đệ nhị thập hồi). Phật giáo dụng ngữ: Sắc 色 là uẩn thứ nhất trong ngũ uẩn 五蘊; danh 名 là bốn uẩn còn lại: thụ 受; tưởng 想; hành 行; thức 識.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名色
míng
名
sè
色
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
