Bản dịch của từ 名花 trong tiếng Việt
名花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名花 (Danh từ)
【míng huā】
01
Hoa danh giá, hoa quý nổi tiếng (hoa có tên tiếng tăm hoặc rất quý)
1.名贵的花。
Ví dụ
02
Người đẹp nổi tiếng (thường chỉ mỹ nhân nổi danh hoặc kỹ nữ nổi tiếng, xưa chỉ 'mỹ nhân/đào kép' nổi tiếng trong xã hội giao tế)
2.有名的美女。旧时常指名妓。亦指有名的交际花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名花
míng
名
huā
花
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
