Bản dịch của từ 名菜 trong tiếng Việt

名菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名菜 (Danh từ)

míng cài
01

Món ăn nổi tiếng

名菜是一个汉语词汇,读音为míng cài,指出名的菜肴。中国传统名菜分为八个菜系,粤菜,山东菜系等,烧乳猪、盐焗鸡、冬瓜盅等皆称为名菜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名菜

míng

cài

名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép