Bản dịch của từ 名蓝 trong tiếng Việt
名蓝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名蓝 (Danh từ)
【míng lán】
01
Ngôi chùa nổi tiếng
Già-lam 伽藍 phiên âm chữ Phạn 'samgharama'; gọi tắt là lam; tức là nơi thờ Phật 佛). ◇Triệu Dực 趙翼: Danh lam phỏng Vân Tê; Nhất kính nhập thâm trúc 名藍訪雲棲; 一徑入深竹 (Tương nhập vân tê tu hoàng giáp lộ 將入雲栖修篁夾路).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名蓝
míng
名
lán
蓝
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
