Bản dịch của từ 名表郎官 trong tiếng Việt
名表郎官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名表郎官 (Danh từ)
【míng biǎo láng guān】
01
Danh xưng hành chính thời Tống: chức郎中 (Lãng trung) thuộc bộ Lễ, gọi tắt là “名表郎官” (tên gọi cổ, chỉ chức quan trong bộ Lễ thời Tống).
宋代礼部郎中的别称。参见“名郎”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名表郎官
míng
名
biǎo
表
láng
郎
guān
官
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
郎中
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
