Bản dịch của từ 名部 trong tiếng Việt

名部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名部 (Danh từ)

míng bù
01

Tên gọi của một bản (tức là một 'tên khúc' hoặc 'tên bản nhạc' cổ); nghĩa cổ chỉ '名曲' — một bài hát/khúc nổi tiếng

2.犹名曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

一部門或一類著作名家著作類的書目門類)—古籍書目中的分類名稱如南朝書目所列的名部

1.名家著作类。南朝梁阮孝绪《七录.子兵录》着录有“名部九种九帙一十七卷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名部

míng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
部下
部丞
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép