Bản dịch của từ 名闻利养 trong tiếng Việt

名闻利养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名闻利养 (Danh từ)

míng wén lì yǎng
01

Phật gia từ, chỉ danh tiếng và lợi dưỡng; tức là danh tiếng () vang xa để được lợi vật chất nuôi thân (利养). Nói chung: danh lợi để nuôi sống bản thân.

佛家语。指名声远闻,以利养身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名闻利养

míng

wén

yǎng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
闻一多
闻一知十
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
养不大
养世
养中
养乏
养乐
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép