Bản dịch của từ 名闻天下 trong tiếng Việt

名闻天下

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名闻天下 (Tính từ)

míng wén tiān xià
01

Danh tiếng lẫy lừng khắp nơi; nổi tiếng vang khắp thiên hạ (Hán Việt: danh văn thiên hạ)

形容名声极大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名闻天下

míng

wén

tiān

xià

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
闻一多
闻一知十
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép