Bản dịch của từ 名隐 trong tiếng Việt

名隐

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名隐 (Cụm từ)

míng yǐn
01

Vô danh ở đời: Vô danh ở triều đình hay chợ búa hoặc không truy cầu danh lợi, sống ẩn dật trong núi rừng (không cầu danh vọng, ẩn mình và sống ẩn dật).

谓隐于朝市。亦谓不求名而隐居山林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名隐

míng

yǐn

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép