Bản dịch của từ 后庭花 trong tiếng Việt
后庭花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
后庭花 (Danh từ)
【hòu tíng huā】
01
曲牌名。北曲入仙吕调只曲。
Ví dụ
02
Tên một điệu/ca khúc (từ thời cổ), sau được dùng để chỉ lời ca nhẹ nhàng, sa đọa hoặc âm điệu báo hiệu sự sụp đổ/diệt vong của triều đại — gợi nhớ câu thơ «商女不知亡国恨,隔江犹唱后庭花».
词牌名。原为南朝陈后主玉树后庭花词的简称,后为唐教坊曲名。因其词轻荡,歌声哀怨,且为亡国之音,故后以喻亡国之音。。唐.杜牧.泊秦淮诗:「商女不知亡国恨,隔江犹唱后庭花。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后庭花
hòu
后
tíng
庭
huā
花
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 後
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂋,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡩
矦
㤧
豞
後
㖃
㰯
茩
䞀
𠊱
郈
鲎
喒
唇
咮
呹
哗
咴
嗨
問
吒
嘞
吝
㗜
汐
决
伞
阩
伕
圵
芨
阶
多
汛
缶
奺
然后
以后
最后
后悔
后来
后天
之后
后面
后边
随后
