Bản dịch của từ 后生 trong tiếng Việt

后生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

后生 (Danh từ)

hòu shēng
01

Người trẻ, lớp trẻ; hậu bối, kẻ hậu sinh (thường chỉ thanh niên, thế hệ sau)

年轻人、晚辈。。五代史平话.汉史.卷上:「只听得骰盆内掷骰子响声,仔细去桥亭上觑时,有五个后生在桥上赌钱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người trẻ, thanh niên (thường dùng trong văn ngôn/hoặc cổ văn để chỉ người còn trẻ tuổi)

比喻年轻。。初刻拍案惊奇.卷二:「望见了个花朵般后生妇人,独立岸边。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

后代子孙。。诗经.商颂.殷武:「寿考且宁,以保我后生。」

Ví dụ
04

Đời sau; người đời sau (thế hệ sau). Cũng có nghĩa là kiếp sau, đời sau trong văn cổ tùy ngữ cảnh.

来生。。北齐.颜之推.颜氏家训.归心:「若引之先业,冀以后生,更为通耳。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Người sinh sau; người đời sau (nhất là trong mối quan hệ gia đình cổ: con của em trai so với chú bác)

较后出生。。尔雅.释亲:「父之晜弟,先生为世父,后生为叔父。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后生

hòu

shēng

后
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,𠂋,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép