Bản dịch của từ 后生 trong tiếng Việt
后生

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
后生 (Danh từ)
Người trẻ, lớp trẻ; hậu bối, kẻ hậu sinh (thường chỉ thanh niên, thế hệ sau)
年轻人、晚辈。。五代史平话.汉史.卷上:「只听得骰盆内掷骰子响声,仔细去桥亭上觑时,有五个后生在桥上赌钱。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người trẻ, thanh niên (thường dùng trong văn ngôn/hoặc cổ văn để chỉ người còn trẻ tuổi)
比喻年轻。。初刻拍案惊奇.卷二:「望见了个花朵般后生妇人,独立岸边。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
后代子孙。。诗经.商颂.殷武:「寿考且宁,以保我后生。」
Đời sau; người đời sau (thế hệ sau). Cũng có nghĩa là kiếp sau, đời sau trong văn cổ tùy ngữ cảnh.
来生。。北齐.颜之推.颜氏家训.归心:「若引之先业,冀以后生,更为通耳。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người sinh sau; người đời sau (nhất là trong mối quan hệ gia đình cổ: con của em trai so với chú bác)
较后出生。。尔雅.释亲:「父之晜弟,先生为世父,后生为叔父。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后生
hòu
后
shēng
生
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 後
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂋,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
