Bản dịch của từ 后距 trong tiếng Việt

后距

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

后距 (Danh từ)

hòu jù
01

Mỏm ở phía sau chân chim (như gà, ) giống ngón nhô ra; cũng viết là “后拒”;亦指驻后以抗敌的部队书面用法军事意义

雄鸡雉等的足后突出如趾的部分。亦作'后拒'。居后以抗击敌人的部队。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后距

hòu

后
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,𠂋,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép