Bản dịch của từ 后遗症 trong tiếng Việt
后遗症
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
后遗症 (Danh từ)
【hòu yí zhèng】
01
Di chứng; dị tật
某种疾病痊愈或主要症状消退之后所遗留下的一些症状后遗症有的消退得很慢,有的终生不消退
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để lại hậu quả; ảnh hưởng còn lưu lại
比喻由于做事情或处理问题不认真、不妥善而留下的消极影响
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后遗症
hòu
后
yí
遗
zhèng
症
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 後
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂋,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡩
矦
㤧
豞
後
㖃
㰯
茩
䞀
𠊱
郈
鲎
喒
唇
咮
呹
哗
咴
嗨
問
吒
嘞
吝
㗜
汐
决
伞
阩
伕
圵
芨
阶
多
汛
缶
奺
然后
以后
最后
后悔
后来
后天
之后
后面
后边
随后
