Bản dịch của từ 后顾之忧 trong tiếng Việt
后顾之忧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
后顾之忧 (Danh từ)
【hòu gù zhī yōu】
01
Nỗi lo lắng về những điều xảy ra phía sau, trong quá trình tiến lên.
顾:回头看。来自后方的忧患。指在前进过程中,担心后方发生问题。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nỗi lo lắng, điều bận tâm
灵公曰:“将军为殿,寡人无后顾之忧矣。”——明·冯梦龙《东周列国志》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后顾之忧
hòu
后
gù
顾
zhī
之
yōu
忧
Các từ liên quan
后七子
后不僭先
后世
后丞
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
之个
之乎者也
之任
之前
忧世
忧乐
忧人
忧伤
忧公如家
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 後
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂋,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡩
矦
㤧
豞
後
㖃
㰯
茩
䞀
𠊱
郈
鲎
喒
唇
咮
呹
哗
咴
嗨
問
吒
嘞
吝
㗜
汐
决
伞
阩
伕
圵
芨
阶
多
汛
缶
奺
然后
以后
最后
后悔
后来
后天
之后
后面
后边
随后
