Bản dịch của từ 吏书 trong tiếng Việt
吏书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏书 (Danh từ)
【lì shū】
01
Văn thư của quan lại; các công văn, sổ sách do quan lại, công sở lưu giữ (Hán Việt: lí thư)
1.官府的文书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(tên xưa) dùng để chỉ quan chức, người phụ trách công vụ; có thể ghi là viết tắt của “quan chức”, có nghĩa là quan chức cao nhất phụ trách nhân sự và đánh giá viên chức.
2.指吏部尚书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tri thư, người làm công việc thư ký hoặc ghi chép (những người lệ thuộc văn phòng hành chính thời phong kiến)
3.指秘书之类人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏书
lì
吏
shū
书
Các từ liên quan
吏习
吏事
吏人
吏从
吏佐
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
