Bản dịch của từ 吏人 trong tiếng Việt
吏人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏人 (Danh từ)
【lì rén】
01
Người làm trong quan phủ; lính canh, viên chức nhàn rỗi/thuộc hạ (thường chỉ những kẻ làm công, sai dịch ở nhà quan)
1.指官府中的胥吏或差役。
Ví dụ
02
Quan lại; chung chỉ những người làm quan, người cầm quyền (từ cổ, trang trọng)
2.泛指当官的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Quan lại và dân thường (chỉ sự phân chia giữa viên chức nhà nước và dân chúng)
3.官吏与庶民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏人
lì
吏
rén
人
Các từ liên quan
吏习
吏书
吏事
吏从
吏佐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
