Bản dịch của từ 吏卒 trong tiếng Việt
吏卒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏卒 (Danh từ)
【lì zú】
01
Quan lại và binh lính; những người thuộc chức vụ hành chính hoặc lính tráng (thường trong văn cổ)
1.官兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các lí thần, lí lại và tay sai ở nha môn; quan lại cấp dưới, người làm việc trong triều đình (thường chỉ lí trưởng, nha lại, hầu hạ trong phủ quan).
2.指胥吏与衙役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏卒
lì
吏
zú
卒
Các từ liên quan
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
