Bản dịch của từ 吏房 trong tiếng Việt

吏房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏房 (Danh từ)

lì fáng
01

Viện/ phòng hành chính phụ trách nhân sự công chức thời Đường, Tống (chức năng: bổ nhiệm, thăng giáng, khen phạt, sổ sách văn thư). (Hán Việt: 'lí phòng')

唐宋时中书省﹑门下省均设吏房。掌官吏任免﹑升降﹑赏罚及差官文书等事。参阅《新唐书.百官志一》﹑《宋史.职官志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏房

fáng

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
房下
房东
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép