Bản dịch của từ 吏文 trong tiếng Việt

吏文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏文 (Danh từ)

lì wén
01

Văn thư, giấy tờ hành chính của quan phủ; tài liệu hành chính (các văn bản do nhà quan phát hành)

指官府文牍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏文

wén

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
文丈
文不加点
文不对题
文丐
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép