Bản dịch của từ 吏毕 trong tiếng Việt

吏毕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏毕 (Động từ)

lì bì
01

Khiến quan lại/đầu mục mãn nhiệm; hết hạn kì công tác (khi trọn nhiệm vụ hoặc hết hạn bổ nhiệm)

谓当差期满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏毕

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép