Bản dịch của từ 吏禄 trong tiếng Việt

吏禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏禄 (Danh từ)

lì lù
01

Lương bổng của quan lại; tiền lương, bổng lộc dành cho viên chức (Hán Việt: lí lộc)

1.官吏的俸禄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chế độ lương bổng của quan lại, tiền lộc dành cho hào lý (lương quan chức)

2.指吏禄制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiền lương hoặc chức vụ hưởng lương của viên chức; mức lương hoặc mức lương của một quan chức (nghĩa cổ)

3.官吏的禄位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏禄

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép