Bản dịch của từ 吏读 trong tiếng Việt
吏读
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏读 (Danh từ)
【lì dú】
01
Một hệ ký âm cổ của Hàn Quốc dựa trên chữ Hán, do các tăng sĩ Hàn sáng tạo vào thế kỷ 7, dùng để ghi âm tiếng Hàn bằng bộ ký hiệu từ chữ Hán
古代韩国由汉字组成的一套音节符号。七世纪时为韩国僧人所创。
Ví dụ
02
Một dạng ghi chép hoặc lời đọc liên quan đến việc công chức, thư lại (cách viết/đọc cổ: còn thấy dưới dạng「吏道」「吏吐」)
或作「吏道」、「吏吐」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏读
lì
吏
dú
读
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
