Bản dịch của từ 吏读式 trong tiếng Việt

吏读式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏读式 (Danh từ)

lì dú shì
01

一种朝鲜历史上使用的汉字朝鲜语混合书写体系吏读式/吏讀式),汉字形体写出实词多用汉语虚词以朝鲜语发音记写句法为朝鲜语——类似为朝鲜语量身改造的汉字书写法

朝鲜从七世纪新罗时代至二十世纪初李朝末年所用的一种汉语朝鲜语混合文字。形式上都是汉字,文句中实词多用汉语,虚词多用朝鲜语(以汉字记音),句法从朝鲜语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏读式

shì

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
读万卷书行万里路
读为
读书
式仰
式假
式凭
式则
式叙
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép