Bản dịch của từ 吏部眠 trong tiếng Việt
吏部眠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏部眠 (Danh từ)
【lì bù mián】
01
Thói quen uống rượu say mà bỏ bê công việc; trạng thái lơ là, sa sút vì say rượu (thuật ngữ cổ: lấy từ sự kiện Bí Trác làm quan nhớp rượu).
《晋书.毕卓传》:“﹝卓﹞太兴末,为吏部郎,常饮酒废职。比舍郎酿熟,卓因醉夜至其瓮间盗饮之,为掌酒者所缚,明旦视之,乃毕吏部也,遽释其缚。”后因谓饮酒废事为“吏部眠”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏部眠
lì
吏
bù
部
mián
眠
Các từ liên quan
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
部下
部丞
眠云
眠云卧石
眠倒
眠卧
眠娗
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
