Bản dịch của từ 吏隐 trong tiếng Việt

吏隐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

吏隐 (Danh từ)

lì yǐn
01

Chức quan ăn ở thanh bạch, không vì quyền lợi tiền lộc mà ham hư vinh; người làm quan nhưng tâm như ẩn sĩ

1.谓不以利禄萦心,虽居官而犹如隐者。

Ví dụ
02

Tên núi (còn gọi là 洼尊山) — một ngọn núi ở huyện Cấn Vân (缙云县), tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

2.山名。一名洼尊山。在浙江省缙云县。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏隐

yǐn

Các từ liên quan

吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
吏
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
Các biến thể:
叓, 㕝, 吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép