Bản dịch của từ 吏鬼 trong tiếng Việt
吏鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
吏鬼 (Danh từ)
【lì guǐ】
01
Chỉ viên quan phụ trách lễ tế, trông coi miếu phủ (quan cai quản việc tế tự trong nền hành chính cổ)
指祠官。古代掌管祭祀﹑祠庙的官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吏鬼
lì
吏
guǐ
鬼
Các từ liên quan
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 叓, 㕝, 吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綟
镉
脷
扚
秝
丽
栛
砾
䰛
唎
鬲
壢
嘳
嘀
呮
哔
哏
吞
唻
吊
咦
噈
㘑
噽
仴
邩
𠃤
虫
㣕
㐕
𠀝
𠖀
讻
𠇁
汐
芌
官吏
吏部
吏治
酷吏
污吏
墨吏
吏目
警吏
公吏
属吏
