Bản dịch của từ 向 trong tiếng Việt
向

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
向 (Danh từ)
Hướng; phương hướng
方向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kế hoạch; ý chí; hoài bão (tương lai)
意志的趋向;对未来的打算
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Hướng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Động từ)
Gần; sắp
接近;临近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhìn về; hướng về; nghoảnh về
朝着;对着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bênh; thiên vị; bênh vực
偏袒;袒护
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Giới từ)
Về; lên; vào
引进动作的方向或对象
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Trạng từ)
Xưa này; trước nay
从过去到现在;从来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Tính từ)
Cũ; trước; xưa kia; trước đây
从前;过去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
