Bản dịch của từ 向 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từGiới từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

(Danh từ)

xiàng
01

Hướng; phương hướng

方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kế hoạch; ý chí; hoài bão (tương lai)

意志的趋向;对未来的打算

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Hướng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xiàng
01

Gần; sắp

接近;临近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhìn về; hướng về; nghoảnh về

朝着;对着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bênh; thiên vị; bênh vực

偏袒;袒护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

xiàng
01

Về; lên; vào

引进动作的方向或对象

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

xiàng
01

Xưa này; trước nay

从过去到现在;从来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

xiàng
01

Cũ; trước; xưa kia; trước đây

从前;过去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép