Bản dịch của từ 向上 trong tiếng Việt

向上

Trạng từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向上 (Trạng từ)

xiàng shàng
01

Lên; leo lên; bốc lên; nổi lên (hành động hướng lên trên)

对着高的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

向上 (Động từ)

xiàng shàng
01

Tiến bộ; phát triển; đi lên; vươn lên; thăng tiến

向高的地方或者比某个位置高的地方移动;向比现在高的水平发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向上

xiàng

shàng

Các từ liên quan

向上一路
向上兼容
向下
向中
向义
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép