Bản dịch của từ 向中 trong tiếng Việt

向中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向中 (Danh từ)

xiàng zhōng
01

Ám chỉ thời điểm gần giữa trưa; ẩn dụ chỉ thời kỳ thịnh vượng, đỉnh cao (tựa như giữa ngày là sáng nhất).

谓近午。比喻鼎盛时期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向中

xiàng

zhōng

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向义
中丁
中上
中下
中不溜
中专
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép