Bản dịch của từ 向壁虚造 trong tiếng Việt

向壁虚造

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向壁虚造 (Tính từ)

xiàng bì xū zào
01

Được tạo ra từ không khí loãng và thực tế không có bất kỳ cơ sở nào (nghĩa đen: được tạo ra dựa vào tường). Thường được sử dụng để mô tả sự bịa đặt mà không có lý do.

向壁:对着墙壁;虚造:虚构。。即对着墙壁,凭空造出来的。比喻无事实根据,凭空捏造。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向壁虚造

xiàng

zào

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
造业
造为
造乱
造事
造产
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép