Bản dịch của từ 向导 trong tiếng Việt

向导

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向导 (Danh từ)

xiàng dǎo
01

Người dẫn đường; người hướng đạo

走路的时候,带着大家走,告诉大家方向的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

向导 (Động từ)

xiàng dǎo
01

Hướng đạo; dẫn đường

带路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向导

xiàng

dǎo

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
导习
导产
导从
导仗
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép