Bản dịch của từ 向平 trong tiếng Việt
向平
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
向平 (Thành ngữ)
【xiàng píng】
01
(ám chỉ) chỉ tình trạng con cái sống ẩn dật, đi du lịch sau khi lập gia đình, không còn đảm đương việc nhà; nó cũng đề cập đến độ tuổi hoặc hoàn cảnh khi con cái lấy chồng và có thể tự lập (từ thời Đông Hán, khi các học giả cao cấp Xiang Chang, con cái của họ lang thang khắp Ngũ Sơn sau khi kết hôn).
东汉高士向长字子平,隐居不仕,子女婚嫁既毕,遂漫游五岳名山,后不知所终。见《后汉书.逸民传.向长》。后以“向平”为子女嫁娶既毕者之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向平
xiàng
向
píng
平
Các từ liên quan
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴂
䐟
缿
鱌
闂
䢽
衖
䦳
嚮
项
閧
襐
呁
嘶
嗒
㗳
嚆
㖶
唘
啒
嘛
咽
噂
嘺
𠆻
伏
𠚹
耳
妇
㞍
𠖀
式
㚥
癿
䢹
划
方向
向往
一向
倾向
向来
内向
趋向
向上
意向
外向
