Bản dịch của từ 向应 trong tiếng Việt

向应

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向应 (Động từ)

xiàng yìng
01

Đáp lại/ngay lập tức tỏ ý hưởng ứng; bằng lời nói hoặc hành động thể hiện sự ủng hộ

2.响应。向,通“响”。比喻用言语或行动迅速表示赞同﹑支持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phản ứng/đáp lại; vang lại (như tiếng vọng đáp lại tiếng gọi)

1.响应。向,通“响”。回声相应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向应

xiàng

yīng

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
应世
应举
应书
应事
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép