Bản dịch của từ 向心力 trong tiếng Việt

向心力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向心力 (Danh từ)

xiàng xīn lì
01

Lực hướng tâm (lực tác dụng lên vật chuyển động cong, luôn hướng về tâm cong của quỹ đạo; làm vật có gia tốc hướng tâm).

又称“法向力”。物体作曲线运动时,在垂直于其轨道切线方向上所受到的力。方向指向轨道的曲率中心。它使物体获得法向加速度。如作匀速圆周运动的物体只受向心力的作用,此力使物体获得大小不变的向心加速度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向心力

xiàng

xīn

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
力不从愿
力不胜任
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép