Bản dịch của từ 向拓 trong tiếng Việt

向拓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向拓 (Động từ)

xiàng tuò
01

Một phương pháp sao chép chữ họa cổ: dán nguyên bản lên cửa sổ, phủ giấy mỏng, chấm theo nét lộ ra rồi tô mực đậm để phục nguyên bản nét mực cổ.

复制古人书画墨迹之法。将古字画贴在窗户上,用白纸覆在上面,就明处勾勒出原笔画,再以浓墨填充。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向拓

xiàng

tuò

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
拓世
拓书手
拓印
拓土
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép