Bản dịch của từ 向方 trong tiếng Việt

向方

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向方 (Động từ)

xiàng fāng
01

Tuân theo hướng đúng; xem theo phương hướng đúng (làm theo hướng đã xác định)

2.谓遵循正确方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quay về chính đạo; trở lại con đường đúng đắn (hành động hướng về lẽ phải, đạo lý)

1.归向正道。方,义方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向方

xiàng

fāng

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
方丈
方丈室
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép