Bản dịch của từ 向明而治 trong tiếng Việt

向明而治

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向明而治 (Tính từ)

xiàng míng ér zhì
01

向明而治: 天將亮向明),早起辦理政務形容勤勉治國日出而作立即治理的精神可記作晨起治事」。

向明:天将要亮了;治:治理。形容勤于政事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向明而治

xiàng

míng

ér

zhì

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
明上
明世
明业
明丢丢
而上
而下
而且
而乃
而亦
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép