Bản dịch của từ 向笛 trong tiếng Việt

向笛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向笛 (Danh từ)

xiàng dí
01

向笛”——借指追悼故人追思往事的意象源於晉人向秀於嵇康被害後聽到鄰人吹笛而發出的感慨)。可理解為悼念之聲或追憶之意

嵇康被杀,其好友向秀过其宅,闻邻人吹笛,感音而叹,乃作《思旧赋》。见《晋书.向秀传》。后以“向笛”表示悼念故人﹑追思往事之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向笛

xiàng

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
笛卡儿坐标
笛子
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép