Bản dịch của từ 向荣 trong tiếng Việt

向荣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向荣 (Tính từ)

xiàng róng
01

Tươi tốt, phát triển xanh tốt (thường nói cây cối trổ lá, sinh trưởng mạnh) — Hán-Việt: hướng vinh/ vinh

1.谓植物滋长茂盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hưng thịnh; phát đạt, tươi tốt (dùng để比喻事物兴旺发达)

2.比喻事物兴旺发达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向荣

xiàng

róng

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép