Bản dịch của từ 向言 trong tiếng Việt

向言

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向言 (Thành ngữ)

xiàng yán
01

Một hiện tượng ghi trong sách cổ: người có khả năng ‘nghe nói’ cách lạ (言能响达远处), về sau dùng làm điển cố chỉ việc lên tấu, kiến nghị để khiến người ở trên hiểu rõ tình hình bên dưới (kinh điển: 建言讽喻)

古籍所载的一种特异现象。向,通“响”。《晋书.五行志中》:“吴孙休时,乌程人有得困病,及差,能以响言者,言于此而闻于彼。自其所听之,不觉其声之大也。自远听之,如人对言,不觉声之自远来也。声之所往,随其所向,远者所过十数里……言不从之咎也。”后用为建言讽喻而使在上者明察下情的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向言

xiàng

yán

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
言三语四
言下
言不二价
言不及义
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép