Bản dịch của từ 向阳花木 trong tiếng Việt
向阳花木
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
向阳花木 (Danh từ)
【xiàng yáng huā mù】
01
Hoa cỏ, cây cối hướng về phía mặt trời (điều kiện ánh sáng tốt), ẩn dụ: được hưởng lợi thế, được ưu đãi, được chăm sóc
向阳的花木光照条件比较好,春天早早发育。比喻因占有方便的条件而获得利益或照顾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向阳花木
xiàng
向
yáng
阳
huā
花
mù
木
Các từ liên quan
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴂
䐟
缿
鱌
闂
䢽
衖
䦳
嚮
项
閧
襐
呁
嘶
嗒
㗳
嚆
㖶
唘
啒
嘛
咽
噂
嘺
𠆻
伏
𠚹
耳
妇
㞍
𠖀
式
㚥
癿
䢹
划
方向
向往
一向
倾向
向来
内向
趋向
向上
意向
外向
